Ưa nhìn tiếng anh là gì ? từ vựng về vẻ đẹp con người

91

Ưa nhìn là một tính từ nói về các yếu tố trên cơ thể con người, thường là khuôn mặt có nét đẹp, dễ nhìn, dễ mến. Và nhiều người nhầm tưởng ưu nhìn là hấp dẫn, tuy nhiên ưu nhìn và hấp dẫn là 2 tính từ với nghĩa khác nhau. Ưa nhìn chỉ về vẻ đẹp thân thiện, làm cho người xung quanh thích thú vào nhìn nhiều, còn hấp dẫn là sự lôi cuốn của cơ thể từ các đường cong, khí chất,… làm người xung quanh cảm thấy cuốn hút, khó rời mắt đi được.

Ưa nhìn tiếng anh là gì

Ưa nhìn tiếng anh là gì

Ưa nhìn tiếng anh là good-looking, là một tính từ (adjective).

Từ đồng nghĩa: 

  • handsome 
  • attractive

Các từ vựng tiếng anh nói về vẻ đẹp con người

Từ vựng Nghĩa Phiên âm Ví dụ
Appealing quyến rũ /əˈpiːlɪŋ/ The offer of a free meal was very appealing.
Gorgeous lộng lẫy /ˈɡoːdʒəs/ These colours are gorgeous.
Ravishing say đắm /ˈrӕviʃiŋ/ She looks ravishing tonight.
Pretty xinh xắn /ˈpriti/ a pretty girl.
Lovely đáng yêu /ˈlʌvli/ She looks lovely in that hat.
Cute đáng yêu /kjuːt/ a cute baby.
Sparky cám dỗ /əˈluəriŋ/ The idea of working abroad for a much better salary was very alluring.
Dazzling sáng chói /ˈdazlɪŋ/ She likes a dazzling diamond.
Gracious Thanh lịch /ˈɡreɪʃəs/ Her gracious behavior makes everyone feel warm.
Exquisite Tinh tế /ˈɛkskwɪzɪt/ /ɪkˈskwɪzɪt/ The lady looks exquisite in the white Ao Dai.

Nguồn: https://infobookmarks.info/

Bình luận