Nguồn thu tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến kinh tế

798

Nguồn thu tiếng Anh là gì

Nguồn-thu-tiếng-Anh-là-gì

Nguồn-thu-tiếng-Anh-là-gì

Nguồn thu là những khoản thu nhập mà cá nhân hay tổ chức có được dựa vào hoạt động kinh doanh hay trồng trọt. Trong một gia đình có thể có nhiều nguồn thu khác nhau chứ không nhất thiết là dựa vào một nguồn thu duy nhất. Nguồn thu càng ổn định thì kinh tế mới bền vững, phát triển được. Vậy nguồn thu trong tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

=>> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Nguồn thu nhập

Trong tiếng anh có rất nhiều từ để chỉ với ý nghĩa là nguồn thu nhưng phổ biến thông dụng nhất đối với những người sử dụng tiếng anh là Income và Revenue Source. Ngoài 2 từ phổ biến trên ra thì còn có một số từ cũng có ý chỉ nguồn thu nhưng được sử dụng ít hơn như Amount, Money..

Mỗi gia đình hãy nên chủ động trong việc tạo ra nguồn thu nhập để có thể sử dụng linh hoạt hơn cũng như có thể đáp ứng được các nhu cầu chi tiêu của gia đình. 

Ví dụ: 

=>> Xem thêm từ vựng tiếng anh

  • The report shows that poor families spend a larger proportion of their income on food.
  • It’s an organization that offers free legal advice to people on low incomes.
  • Additional revenues are paid by the Department for Work and Pensions to compensate for subsidised licences for…
  • What is the main source of his income?

=>> Xem thêm thông tin tại đây

Một số từ liên quan đến kinh tế

Account holder: chủ tài khoản

Achieve: đạt được

Adaptor: thiết bị tiếp trợ

Administrative cost: chi phí quản lý

Billing cost: chi phí hoá đơn

Boundary: biên giớ.
=>>  Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Break: phạm, vi phạm

Consumer: người tiêu thụ

Correspondent: ngân hàng có quan hệ đại lý

Cost: phí

Direct debit: ghi nợ trực tiếp

Dispense: phân phát, ban

Dispenser: máy rút tiền tự động

Documentary credit: tín dụng thư

Draw: rút

Drawee: ngân hàng của người ký phát

=>> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận