Chè trái cây tiếng anh là gì? từ vựng tiếng anh về các loại chè

567

Tôi còn nhớ rằng, món ăn gắn liền với tuổi thơ của tôi là chè trái cây, phải nói đây là đặc sản của những vùng quê, xóm nhỏ. Mỗi khi đi học về thì đây chính là địa điểm tập hợp những ah em, chiến hữu. Cùng nhìn lại cách đồng quê và thưởng thức chén chè trái cây là điều mà tôi không tìm thấy bấy lâu nay. Hồi đó tôi còn nhỏ và gầy, các cô bán chè thường bảo tôi ráng ăn nhè để có cơ thể khỏe mạnh. À khi tôi ăn chè luôn có theo thằng bạn chí cốt học chung lớp, phải nói là 2 đứa mỗi thằng một vẻ, tôi thì ốm yếu, nó thì rất mập. Nhưng lần nào ăn chè nó cũng là thằng dành phần của tôi với thái độ rất đáng ghét. Có thể nói chè trái cây là món ăn không bao giờ tôi quên được vì tuổi thơ của tôi chỉ có một, và nó cũng chỉ có một. Thông qua câu truyện trên, tôi muốn cho các bạn biết được cảm nghĩ của mình cũng như một phần nào đó làm gợi nhớ khi học tiếng anh về từ chè trái cây cũng như những từ vựng về chè.

Chè trái cây tiếng anh là gì

Chè trái cây tiếng anh là gì

Chè trái cây tiếng anh là fruit sweet soup. Nó thuộc loại cụm danh từ.

Từ vựng tiếng anh về các loại chè

Cụm từ

Nghĩa

Green beans sweet gruel Chè đậu xanh
Black beans sweet gruel Chè đậu đen
Red beans sweet gruel Chè đậu đỏ
Thai Sweet gruel Chè Thái
Khuc Bach sweet gruel Chè khúc bạch
Made from longan Chè nhãn
Grass jelly Chè sương sáo
Rice Ball Sweet Soup Chè trôi nước
Sweet lotus seed gruel Chè hạt sen
Three colored sweet gruel Chè ba màu
Sweet banana with coconut gruel Chè chuối 

Nguồn: https://infobookmarks.info/

Bình luận